---
title: "Huỷ một phiên Telegram"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/accounts.kill_session
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Huỷ một phiên Telegram

Kết thúc một phiên Telegram khác của tài khoản theo mã hash của phiên.

Kết thúc một phiên Telegram khác của tài khoản theo mã hash của phiên.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `accounts.kill_session` |
| Scope cần | `accounts.manage` |
| Mức | Nguy hiểm |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Tài khoản → Phiên |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `accountId` | `uuid` | Có |   |
| `hash` | `chữ` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/accounts.kill_session \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","hash":"…"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "accounts.kill_session"`. Tên tool khi được liệt kê: `accounts_kill_session`.
