---
title: "Gỡ tài khoản"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/accounts.remove
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Gỡ tài khoản

Gỡ tài khoản: đăng xuất khỏi Telegram (khi được), trả proxy; lịch sử giữ 30 ngày. Kết quả cho biết việc đăng xuất Telegram còn đang chờ hay không.

Gỡ tài khoản: đăng xuất khỏi Telegram (khi được), trả proxy; lịch sử giữ 30 ngày. Kết quả cho biết việc đăng xuất Telegram còn đang chờ hay không.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `accounts.remove` |
| Scope cần | `accounts.manage` |
| Mức | Nguy hiểm |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Tài khoản → Gỡ |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `accountId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/accounts.remove \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `pending` | `đúng/sai` | Có |
| `telegramLogout` | `"queued" \| "not_needed" \| "not_queued"` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "pending": true,
    "telegramLogout": "queued"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "accounts.remove"`. Tên tool khi được liệt kê: `accounts_remove`.
