---
title: "Lịch sử cài đặt tài khoản"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/accounts.settings_history
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Lịch sử cài đặt tài khoản

Mọi bản cài đặt đã lưu của một tài khoản (ai, lúc nào, đổi gì), mới nhất trước, kèm số bản hiện tại để dùng làm expectedRevision.

Mọi bản cài đặt đã lưu của một tài khoản (ai, lúc nào, đổi gì), mới nhất trước, kèm số bản hiện tại để dùng làm expectedRevision.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `accounts.settings_history` |
| Scope cần | `accounts.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Tài khoản → Cài đặt → Lịch sử thay đổi |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `accountId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/accounts.settings_history \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `available` | `đúng/sai` | Có |
| `current` | `số` | Có |
| `revisions` | `đối tượng[]` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "available": true,
    "current": 1,
    "revisions": [
      {
        "revision": 1,
        "summary": "text",
        "actor": "text",
        "createdAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "snapshot": "text"
      }
    ]
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "accounts.settings_history"`. Tên tool khi được liệt kê: `accounts_settings_history`.
