---
title: "Bấm nút của bot"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/bots.press_button
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Bấm nút của bot

Bấm một nút inline dưới tin của bot theo hàng / cột (như lưu trên tin). Chỉ bấm được nút bot thật sự gửi; nút URL / sao chép không bấm ở đây. Kết quả thao tác mang câu trả lời của bot (chữ thông báo hoặc cảnh báo, hoặc một link).

Bấm một nút inline dưới tin của bot theo hàng / cột (như lưu trên tin). Chỉ bấm được nút bot thật sự gửi; nút URL / sao chép không bấm ở đây. Kết quả thao tác mang câu trả lời của bot (chữ thông báo hoặc cảnh báo, hoặc một link).

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `bots.press_button` |
| Scope cần | `messages.send` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.19` |
| Trong app | Hộp thư → nút dưới tin của bot |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `messageId` | `uuid` | Có |   |
| `row` | `số nguyên` | Có |   |
| `column` | `số nguyên` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/bots.press_button \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"messageId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","row":1,"column":1}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "bots.press_button"`. Tên tool khi được liệt kê: `bots_press_button`.
