---
title: "Nghe cuộc gọi đến"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/calls.answer
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Nghe cuộc gọi đến

Nghe một cuộc gọi đến đang đổ chuông. Người (hoặc Agent) bấm trước thắng; lần sau trả already_answered. Agent nghe thì tiếng ra tab sẵn sàng của người dùng. Không tự nghe mà không có lý do người dùng đã đồng ý.

Nghe một cuộc gọi đến đang đổ chuông. Người (hoặc Agent) bấm trước thắng; lần sau trả already_answered. Agent nghe thì tiếng ra tab sẵn sàng của người dùng. Không tự nghe mà không có lý do người dùng đã đồng ý.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `calls.answer` |
| Scope cần | `calls` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.44` |
| Trong app | Thông báo cuộc gọi đến → Nghe |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `callId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/calls.answer \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"callId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `callId` | `chữ` | Có |
| `state` | `"active" \| "ended" \| "preparing" \| "requesting" \| "ringing" \| "exchanging_keys" \| "connecting"` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "callId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "state": "active",
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "calls.answer"`. Tên tool khi được liệt kê: `calls_answer`.
