---
title: "Tab sẵn sàng nghe"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/calls.endpoints
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Tab sẵn sàng nghe

Các tab trình duyệt đang bật “Sẵn sàng nhận cuộc gọi do Agent quay” (nhịp trong 75 giây): nhãn trình duyệt, người, lần cuối. Agent chỉ quay hoặc nghe được khi có ít nhất một tab của người có quyền với tài khoản đó.

Các tab trình duyệt đang bật “Sẵn sàng nhận cuộc gọi do Agent quay” (nhịp trong 75 giây): nhãn trình duyệt, người, lần cuối. Agent chỉ quay hoặc nghe được khi có ít nhất một tab của người có quyền với tài khoản đó.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `calls.endpoints` |
| Scope cần | `calls` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent`, `viewer` |
| Trong app | Cài đặt → Cuộc gọi |

## Trường vào

Thao tác không cần trường nào.

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/calls.endpoints \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `items` | `đối tượng[]` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "items": [
      {
        "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "label": "text",
        "userId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "userName": "text",
        "lastSeenAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "mine": true
      }
    ]
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "calls.endpoints"`. Tên tool khi được liệt kê: `calls_endpoints`.
