---
title: "Xem một cuộc gọi"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/calls.get
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Xem một cuộc gọi

Một cuộc gọi theo id: trạng thái hiện tại, chiều, lý do kết thúc, thời lượng, 4 biểu tượng xác minh, chất lượng tóm tắt. Theo dõi một cuộc gọi bằng thao tác này hoặc sự kiện call.state_changed / call.ended.

Một cuộc gọi theo id: trạng thái hiện tại, chiều, lý do kết thúc, thời lượng, 4 biểu tượng xác minh, chất lượng tóm tắt. Theo dõi một cuộc gọi bằng thao tác này hoặc sự kiện call.state_changed / call.ended.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `calls.get` |
| Scope cần | `messages.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Hộp thư → khung cuộc gọi |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `callId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/calls.get \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"callId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `call` | `đối tượng` | Có |
| `answer` | `null \| đối tượng` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "call": {
      "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "conversationId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "peerId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "direction": "outgoing",
      "state": "active",
      "endReason": "failed",
      "errorCode": "text",
      "origin": "automation",
      "initiatedVia": "telegram",
      "emoji": "text",
      "quality": {},
      "audio": {
        "epoch": 1,
        "heldBy": "text",
        "since": "text"
      },
      "startedAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "ringingAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "answeredAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "endedAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "durationSec": 1,
      "updatedAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
    },
    "answer": {
      "ready": true,
      "reason": "calls_disabled",
      "message": "text"
    }
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "calls.get"`. Tên tool khi được liệt kê: `calls_get`.
