---
title: "Gọi thoại"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/calls.start
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Gọi thoại

Gọi thoại Telegram 1:1 từ chính tài khoản của chat riêng này. Luôn hỏi người dùng xác nhận trước khi quay. Tiếng phát ra ở tab trình duyệt người dùng bật sẵn sàng (không có → audio_endpoint_required); Agent không nghe/nói được tiếng. Một tài khoản chỉ một cuộc gọi cùng lúc; người đã STOP không gọi được; tài khoản An toàn tối đa 10 cuộc/ngày, cách nhau ít nhất 60 giây. Trả callId — theo dõi bằng calls.get hoặc sự kiện call.*.

Gọi thoại Telegram 1:1 từ chính tài khoản của chat riêng này. Luôn hỏi người dùng xác nhận trước khi quay. Tiếng phát ra ở tab trình duyệt người dùng bật sẵn sàng (không có → audio_endpoint_required); Agent không nghe/nói được tiếng. Một tài khoản chỉ một cuộc gọi cùng lúc; người đã STOP không gọi được; tài khoản An toàn tối đa 10 cuộc/ngày, cách nhau ít nhất 60 giây. Trả callId — theo dõi bằng calls.get hoặc sự kiện call.*.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `calls.start` |
| Scope cần | `calls` |
| Mức | Nguy hiểm |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.44` |
| Trong app | Hộp thư → chat riêng → nút Gọi |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/calls.start \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `callId` | `chữ` | Có |
| `state` | `"active" \| "ended" \| "preparing" \| "requesting" \| "ringing" \| "exchanging_keys" \| "connecting"` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "callId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "state": "active",
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "calls.start"`. Tên tool khi được liệt kê: `calls_start`.
