---
title: "Gửi thử kỹ thuật chiến dịch"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/campaigns.test
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Gửi thử kỹ thuật chiến dịch

Gửi thử kỹ thuật (bắt buộc): gửi các tin của nhánh chính (tối đa 5 bước gửi / tệp, đã điền lựa chọn {a|b} và biến cho chat đó) một lần vào một chat riêng của một tài khoản gửi, qua cửa an toàn bình thường. Đây là lần gửi thật — chọn chat của người đã đồng ý nhận tin thử. campaigns.start / campaigns.publish từ chối với mã revision.not_tested cho tới khi lần thử mới nhất của đúng bản nháp hiện tại được chấp nhận; mọi sửa đổi chuỗi tin, chủ đề, mục tiêu, tài khoản gửi hay tệp người nhận đều cần thử lại. Theo dõi bằng campaigns.test_status.

Gửi thử kỹ thuật (bắt buộc): gửi các tin của nhánh chính (tối đa 5 bước gửi / tệp, đã điền lựa chọn {a|b} và biến cho chat đó) một lần vào một chat riêng của một tài khoản gửi, qua cửa an toàn bình thường. Đây là lần gửi thật — chọn chat của người đã đồng ý nhận tin thử. campaigns.start / campaigns.publish từ chối với mã revision.not_tested cho tới khi lần thử mới nhất của đúng bản nháp hiện tại được chấp nhận; mọi sửa đổi chuỗi tin, chủ đề, mục tiêu, tài khoản gửi hay tệp người nhận đều cần thử lại. Theo dõi bằng campaigns.test_status.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `campaigns.test` |
| Scope cần | `campaigns.run` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Chiến dịch → Soạn → Gửi thử |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Có |   |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/campaigns.test \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"id":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `test` | `đối tượng` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "test": {
      "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "status": "failed",
      "current": true,
      "accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "conversationId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "messages": 1,
      "detail": "text",
      "createdAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "settledAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
    }
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "campaigns.test"`. Tên tool khi được liệt kê: `campaigns_test`.
