---
title: "Tra danh tính đã biết"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/contacts.resolve
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Tra danh tính đã biết

@username hoặc user id Telegram → người trong CRM của workspace này và các cuộc trò chuyện bạn được xem với họ. Chỉ dữ liệu đã lưu, không gọi Telegram; found=false nghĩa là chưa biết ở đây (dùng contacts.check_exists hoặc contacts.start_chat).

@username hoặc user id Telegram → người trong CRM của workspace này và các cuộc trò chuyện bạn được xem với họ. Chỉ dữ liệu đã lưu, không gọi Telegram; found=false nghĩa là chưa biết ở đây (dùng contacts.check_exists hoặc contacts.start_chat).

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `contacts.resolve` |
| Scope cần | `crm.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent`, `viewer` |
| Trong app | Hộp thư → Tin nhắn mới → ô tìm |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `username` | `chữ` | Không |   |
| `tgUserId` | `chữ` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/contacts.resolve \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `found` | `false` | Có |
| `person` | `null` | Có |
| `conversations` | `any[]` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "found": false,
    "person": null,
    "conversations": []
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Tool `contacts_resolve` có tên sẵn trong profile: Vận hành realtime (`realtime`), Thiết lập tự chạy (`setup`), Tìm khách (`prospecting`), Báo cáo (`reports`), Quản trị (`admin`), Đầy đủ (`full`). Ở profile khác, tìm bằng `tools_search` rồi chạy bằng `tools_run`.
