---
title: "Tạo / sửa thư mục chat"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/folders.save
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Tạo / sửa thư mục chat

Tạo thư mục (bỏ trống telegramId) hoặc sửa một thư mục: tên (≤ 12 ký tự), emoji biểu tượng, công tắc loại chat (contacts, nonContacts, groups, broadcasts, bots) và loại trừ (excludeMuted, excludeRead, excludeArchived), các chat được chọn / ghim / loại trừ dưới dạng id cuộc trò chuyện của tài khoản này. Trường bỏ trống giữ nguyên giá trị; danh sách chat được truyền sẽ thay các chat app biết (chat khác vẫn giữ). Thư mục chia sẻ bằng link chỉ sửa được trên Telegram.

Tạo thư mục (bỏ trống telegramId) hoặc sửa một thư mục: tên (≤ 12 ký tự), emoji biểu tượng, công tắc loại chat (contacts, nonContacts, groups, broadcasts, bots) và loại trừ (excludeMuted, excludeRead, excludeArchived), các chat được chọn / ghim / loại trừ dưới dạng id cuộc trò chuyện của tài khoản này. Trường bỏ trống giữ nguyên giá trị; danh sách chat được truyền sẽ thay các chat app biết (chat khác vẫn giữ). Thư mục chia sẻ bằng link chỉ sửa được trên Telegram.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `folders.save` |
| Scope cần | `messages.manage` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.33` |
| Trong app | Hộp thư → chọn 1 tài khoản → tab thư mục → Sửa thư mục |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `accountId` | `uuid` | Có |   |
| `telegramId` | `số nguyên` | Không |   |
| `title` | `chữ` | Có |   |
| `emoticon` | `chữ` | Không |   |
| `flags` | `đối tượng` | Không |   |
| `include` | `uuid[]` | Không |   |
| `pinned` | `uuid[]` | Không |   |
| `exclude` | `uuid[]` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/folders.save \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","title":"…"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `telegramId` | `số` | Có |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "telegramId": 1,
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "folders.save"`. Tên tool khi được liệt kê: `folders_save`.
