---
title: "Xem thông tin quản trị nhóm"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/groups.info
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Xem thông tin quản trị nhóm

Đọc một nhóm / siêu nhóm / kênh như khung Sửa của Telegram hiển thị: loại, mô tả, những gì tài khoản này được đổi, quyền mặc định của thành viên, chế độ chậm, tối đa 200 thành viên kèm vai trò, link mời và yêu cầu vào nhóm đang chờ. Theo dõi thao tác để nhận dữ liệu.

Đọc một nhóm / siêu nhóm / kênh như khung Sửa của Telegram hiển thị: loại, mô tả, những gì tài khoản này được đổi, quyền mặc định của thành viên, chế độ chậm, tối đa 200 thành viên kèm vai trò, link mời và yêu cầu vào nhóm đang chờ. Theo dõi thao tác để nhận dữ liệu.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `groups.info` |
| Scope cần | `messages.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.17` |
| Trong app | Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |
| `after` | `uuid` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/groups.info \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "groups.info"`. Tên tool khi được liệt kê: `groups_info`.
