---
title: "Bật / tắt theo dõi nhóm, kênh"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/groups.set_tracked
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Bật / tắt theo dõi nhóm, kênh

Công tắc theo dõi của một nhóm / kênh (`chatId` từ groups.chats, kèm `accountId` của nó): `on` = luôn có trong hộp thư (tải các tin mới nhất nếu app chưa có), `off` = ẩn khỏi hộp thư (không xoá gì), `auto` = chat do tài khoản tạo / quản lý và nhóm tới 500 thành viên.

Công tắc theo dõi của một nhóm / kênh (`chatId` từ groups.chats, kèm `accountId` của nó): `on` = luôn có trong hộp thư (tải các tin mới nhất nếu app chưa có), `off` = ẩn khỏi hộp thư (không xoá gì), `auto` = chat do tài khoản tạo / quản lý và nhóm tới 500 thành viên.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `groups.set_tracked` |
| Scope cần | `chats.manage` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Nhóm & kênh → Theo dõi |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `chatId` | `uuid` | Có |   |
| `follow` | `"auto" \| "on" \| "off"` | Có |   |
| `accountId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/groups.set_tracked \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"chatId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","follow":"auto","accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `follow` | `chữ` | Có |
| `inInbox` | `đúng/sai` | Có |
| `historyJobId` | `null \| chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "follow": "text",
    "inInbox": true,
    "historyJobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "groups.set_tracked"`. Tên tool khi được liệt kê: `groups_set_tracked`.
