---
title: "Danh sách việc"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/jobs.list
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Danh sách việc

Việc của workspace, mới nhất trước, như Nhật ký → Việc: `state` waiting (đang chờ / giữ / đang chạy), failed (lỗi / chưa xác minh / hết hạn), done, cancelled hoặc all; lọc theo `accountId` / `action`; trang tiếp bằng `next_cursor`. Chỉ cột sổ sách — action, status, hold_code, error_code, attempts, thời gian, replay_of — không bao giờ có nội dung lệnh, kết quả hay chữ lỗi thô. Kết nối giới hạn một số tài khoản chỉ thấy việc của các tài khoản đó (việc của máy cần mọi tài khoản). Dùng để chọn việc lỗi cho jobs.redrive.

Việc của workspace, mới nhất trước, như Nhật ký → Việc: `state` waiting (đang chờ / giữ / đang chạy), failed (lỗi / chưa xác minh / hết hạn), done, cancelled hoặc all; lọc theo `accountId` / `action`; trang tiếp bằng `next_cursor`. Chỉ cột sổ sách — action, status, hold_code, error_code, attempts, thời gian, replay_of — không bao giờ có nội dung lệnh, kết quả hay chữ lỗi thô. Kết nối giới hạn một số tài khoản chỉ thấy việc của các tài khoản đó (việc của máy cần mọi tài khoản). Dùng để chọn việc lỗi cho jobs.redrive.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `jobs.list` |
| Scope cần | `audit.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent`, `viewer` |
| Trong app | Nhật ký → Việc |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `state` | `"waiting" \| "failed" \| "done" \| "cancelled" \| "all"` | Không |   |
| `accountId` | `uuid` | Không |   |
| `action` | `chữ` | Không |   |
| `limit` | `số nguyên` | Không |   |
| `cursor` | `chữ` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/jobs.list \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `items` | `đối tượng[]` | Có |
| `next_cursor` | `null \| chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "items": [
      {
        "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "account_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "node_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "action": "text",
        "status": "held",
        "hold_code": "text",
        "error_code": "text",
        "source": "text",
        "attempts": 1,
        "effectful": true,
        "quota_group": "text",
        "not_before": "text",
        "retry_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "finished_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "replay_of": "text",
        "connection_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
      }
    ],
    "next_cursor": "text"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "jobs.list"`. Tên tool khi được liệt kê: `jobs_list`.
