---
title: "Tin nhắn của hội thoại"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/messages.list
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Tin nhắn của hội thoại

Lật trang các tin đã lưu của một cuộc trò chuyện, mới nhất trước (cursor).

Lật trang các tin đã lưu của một cuộc trò chuyện, mới nhất trước (cursor).

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `messages.list` |
| Scope cần | `messages.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Hộp thư → khung chat |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |
| `limit` | `số nguyên` | Không |   |
| `cursor` | `chữ` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/messages.list \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `items` | `đối tượng[]` | Có |
| `next_cursor` | `null \| chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "items": [
      {
        "untrusted": true,
        "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "direction": "in",
        "sent_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
      }
    ],
    "next_cursor": "text"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Tool `messages_list` có tên sẵn trong profile: Vận hành realtime (`realtime`), Thiết lập tự chạy (`setup`), Tìm khách (`prospecting`), Báo cáo (`reports`), Quản trị (`admin`), Đầy đủ (`full`). Ở profile khác, tìm bằng `tools_search` rồi chạy bằng `tools_run`.
