---
title: "Hẹn giờ gửi (Telegram giữ)"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/messages.schedule
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Hẹn giờ gửi (Telegram giữ)

Hẹn giờ một tin chữ ngay trên Telegram: Telegram gửi lúc `at` (từ 10 giây tới 365 ngày sau) kể cả khi máy tắt. Tính vào hạn mức ngay; tin hiện trong chat khi được gửi đi.

Hẹn giờ một tin chữ ngay trên Telegram: Telegram gửi lúc `at` (từ 10 giây tới 365 ngày sau) kể cả khi máy tắt. Tính vào hạn mức ngay; tin hiện trong chat khi được gửi đi.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `messages.schedule` |
| Scope cần | `messages.send` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.19` |
| Trong app | Hộp thư → chuột phải nút Gửi → Hẹn giờ gửi |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |
| `text` | `chữ` | Có |   |
| `at` | `thời điểm` | Có |   |
| `replyToMessageId` | `số nguyên` | Không |   |
| `topicId` | `số nguyên` | Không |   |
| `inReplyToEventId` | `chữ` | Không |   |
| `ifLastMessageId` | `uuid` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/messages.schedule \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","text":"…","at":"…"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "messages.schedule"`. Tên tool khi được liệt kê: `messages_schedule`.
