---
title: "Bật / tắt một việc nuôi"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/nurture.set_task_enabled
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Bật / tắt một việc nuôi

Bật hoặc tắt một việc nuôi của một tài khoản.

Bật hoặc tắt một việc nuôi của một tài khoản.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `nurture.set_task_enabled` |
| Mã mới (v2) | `nurture_plans.set_task_enabled` |
| Scope cần | `nurture.write` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Nuôi tài khoản → tài khoản |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `taskId` | `uuid` | Có |   |
| `enabled` | `đúng/sai` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/nurture.set_task_enabled \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"taskId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","enabled":true}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "nurture.set_task_enabled"`. Tên tool khi được liệt kê: `nurture_set_task_enabled`.
