---
title: "Lưu kịch bản nuôi"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/playbooks.save
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Lưu kịch bản nuôi

Tạo hoặc cập nhật một kịch bản nuôi.

Tạo hoặc cập nhật một kịch bản nuôi.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `playbooks.save` |
| Scope cần | `nurture.write` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Nuôi tài khoản → Kịch bản |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Không |   |
| `name` | `chữ` | Có |   |
| `description` | `chữ` | Không |   |
| `definition` | `đối tượng` | Có |   |
| `basedOn` | `chữ` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/playbooks.save \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"name":"…","definition":"…"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `id` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "playbooks.save"`. Tên tool khi được liệt kê: `playbooks_save`.
