---
title: "Tạo / sửa lịch việc"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/routines.save
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Tạo / sửa lịch việc

Một lịch lặp — { kind: weekly, times: ["08:00"], days: [1..5] } hoặc { kind: every, hours: N } theo múi giờ riêng của từng tài khoản — chạy một chuỗi bước cho các tài khoản / nhãn được chọn. Các bước giống sequences_run nhưng trường tài khoản được điền theo từng tài khoản (chỉ thao tác theo tài khoản, không nguy hiểm, chờ và chờ sự kiện). Khung giờ nằm ngoài giờ chạy của tài khoản bị bỏ qua khi tài khoản theo lịch. Cập nhật cần expectedRevision.

Một lịch lặp — { kind: weekly, times: ["08:00"], days: [1..5] } hoặc { kind: every, hours: N } theo múi giờ riêng của từng tài khoản — chạy một chuỗi bước cho các tài khoản / nhãn được chọn. Các bước giống sequences_run nhưng trường tài khoản được điền theo từng tài khoản (chỉ thao tác theo tài khoản, không nguy hiểm, chờ và chờ sự kiện). Khung giờ nằm ngoài giờ chạy của tài khoản bị bỏ qua khi tài khoản theo lịch. Cập nhật cần expectedRevision.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `routines.save` |
| Scope cần | `automation.write` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager` |
| Trong app | Tự động hoá → Lịch việc → Lưu |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Không |   |
| `name` | `chữ` | Có |   |
| `enabled` | `đúng/sai` | Không |   |
| `schedule` | `đối tượng` | Có |   |
| `target` | `đối tượng` | Có |   |
| `steps` | `đối tượng[]` | Có |   |
| `expectedRevision` | `số nguyên` | Không |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/routines.save \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"name":"…","schedule":"…","target":"…","steps":[]}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `id` | `chữ` | Có |
| `revision` | `null \| số` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "revision": 1
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "routines.save"`. Tên tool khi được liệt kê: `routines_save`.
