---
title: "Chạy chuỗi lệnh"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/sequences.run
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Chạy chuỗi lệnh

Chạy tối đa 50 bước theo thứ tự cho MỘT tài khoản: { op, input, continue_on_error } (bất kỳ thao tác nào bạn được gọi, trừ thao tác nguy hiểm), { wait_sec } hoặc { wait_event: { type, timeout_sec } }. Bước lỗi / bị chặn sẽ dừng các bước còn lại trừ khi có continue_on_error. Bước sau có thể dùng kết quả bước trước bằng "{{steps.N.result.field}}". Mỗi bước qua đúng quyền và cửa an toàn như một lệnh lẻ. Theo dõi bằng sequences_get (wait ≤ 25 giây).

Chạy tối đa 50 bước theo thứ tự cho MỘT tài khoản: { op, input, continue_on_error } (bất kỳ thao tác nào bạn được gọi, trừ thao tác nguy hiểm), { wait_sec } hoặc { wait_event: { type, timeout_sec } }. Bước lỗi / bị chặn sẽ dừng các bước còn lại trừ khi có continue_on_error. Bước sau có thể dùng kết quả bước trước bằng "{{steps.N.result.field}}". Mỗi bước qua đúng quyền và cửa an toàn như một lệnh lẻ. Theo dõi bằng sequences_get (wait ≤ 25 giây).

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `sequences.run` |
| Scope cần | `accounts.read` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Tài khoản → Nhật ký → Chuỗi lệnh của agent |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `accountId` | `uuid` | Có |   |
| `title` | `chữ` | Không |   |
| `steps` | `đối tượng[]` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/sequences.run \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","steps":[]}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `sequence` | `đối tượng` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "sequence": {
      "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "title": "text",
      "account_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "connection_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
      "status": "running",
      "created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "finished_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
      "steps": [
        "text"
      ]
    }
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "sequences.run"`. Tên tool khi được liệt kê: `sequences_run`.
