---
title: "Việc cần làm (Tổng quan)"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/stats.todo
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Việc cần làm (Tổng quan)

Ô "Việc cần làm" ở Tổng quan: khách đang chờ trả lời, quá hạn, chờ lâu nhất, tín hiệu từ khoá mới, tài khoản cần xem và số chat chưa đọc theo tài khoản — chỉ đếm các tài khoản của kết nối.

Ô "Việc cần làm" ở Tổng quan: khách đang chờ trả lời, quá hạn, chờ lâu nhất, tín hiệu từ khoá mới, tài khoản cần xem và số chat chưa đọc theo tài khoản — chỉ đếm các tài khoản của kết nối.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `stats.todo` |
| Scope cần | `stats.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent`, `viewer` |
| Trong app | Tổng quan |

## Trường vào

Thao tác không cần trường nào.

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/stats.todo \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `waiting` | `số` | Có |
| `overdue` | `số` | Có |
| `oldestWait` | `null \| chữ` | Có |
| `signals` | `số` | Có |
| `accountsAttention` | `số` | Có |
| `unreadByAccount` | `đối tượng` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "waiting": 1,
    "overdue": 1,
    "oldestWait": "text",
    "signals": 1,
    "accountsAttention": 1,
    "unreadByAccount": {}
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "stats.todo"`. Tên tool khi được liệt kê: `stats_todo`.
