---
title: "Kiểm boost / quyền đăng story của kênh"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/stories.channel_status
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Kiểm boost / quyền đăng story của kênh

Với một chat kênh / siêu nhóm của tài khoản (worker ≥ 1.0.33): Telegram có cho tài khoản đăng story ở đó ngay bây giờ không (`channel.canPost`, `channel.reason` như BOOSTS_REQUIRED / CHAT_ADMIN_REQUIRED / STORIES_TOO_MUCH, số lượt còn lại `channel.remaining`) và boost của nó (`channel.boosts`: cấp, số boost, số boost cho cấp sau, link boost — chỉ quản trị viên). Chỉ đọc.

Với một chat kênh / siêu nhóm của tài khoản (worker ≥ 1.0.33): Telegram có cho tài khoản đăng story ở đó ngay bây giờ không (`channel.canPost`, `channel.reason` như BOOSTS_REQUIRED / CHAT_ADMIN_REQUIRED / STORIES_TOO_MUCH, số lượt còn lại `channel.remaining`) và boost của nó (`channel.boosts`: cấp, số boost, số boost cho cấp sau, link boost — chỉ quản trị viên). Chỉ đọc.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `stories.channel_status` |
| Scope cần | `messages.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.33` |
| Trong app | Quản lý kênh → Story |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/stories.channel_status \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "stories.channel_status"`. Tên tool khi được liệt kê: `stories_channel_status`.
