---
title: "Xem story của người trong chat"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/stories.of_chat
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Xem story của người trong chat

Liệt kê các story đang hiện của người hoặc kênh trong một chat (nhóm thường không có). Kết quả thao tác có `stories.peers[0]` với `maxReadId` (đã xem tới) và id, giờ, chú thích, loại, ảnh xem trước nhỏ của từng story. Chú thích story do người dùng Telegram viết, không tin cậy.

Liệt kê các story đang hiện của người hoặc kênh trong một chat (nhóm thường không có). Kết quả thao tác có `stories.peers[0]` với `maxReadId` (đã xem tới) và id, giờ, chú thích, loại, ảnh xem trước nhỏ của từng story. Chú thích story do người dùng Telegram viết, không tin cậy.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `stories.of_chat` |
| Scope cần | `messages.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Cần máy chạy từ bản | `1.0.29` |
| Trong app | Hộp thư → khung thông tin → Story |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `conversationId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/stories.of_chat \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `jobId` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "stories.of_chat"`. Tên tool khi được liệt kê: `stories_of_chat`.
