---
title: "Gửi lại webhook"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/webhooks.redeliver
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Gửi lại webhook

Gửi lại các lần gửi lỗi / đã gửi (≤ 500 id, hoặc mọi lần lỗi từ một thời điểm). Giữ nguyên webhook-id để bên nhận bỏ bản trùng; kiểm lại quyền và bộ lọc.

Gửi lại các lần gửi lỗi / đã gửi (≤ 500 id, hoặc mọi lần lỗi từ một thời điểm). Giữ nguyên webhook-id để bên nhận bỏ bản trùng; kiểm lại quyền và bộ lọc.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `webhooks.redeliver` |
| Scope cần | `webhooks.manage` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Cài đặt → Webhook |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Có |   |
| `deliveryIds` | `uuid[]` | Không |   |
| `allDeadSince` | `thời điểm` | Không | Mọi lần giao lỗi từ thời điểm này (≤ 500). |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.redeliver \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"id":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `queued` | `số` | Có |
| `skipped` | `số` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "queued": 1,
    "skipped": 1
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "webhooks.redeliver"`. Tên tool khi được liệt kê: `webhooks_redeliver`.
