---
title: "Phát lại webhook theo khoảng giờ"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/webhooks.replay
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Phát lại webhook theo khoảng giờ

Gửi lại sự kiện trong sổ của một khoảng thời gian (30 ngày gần đây, ≤ 7 ngày mỗi lượt, ≤ 10 000 sự kiện) với id mới và replay: true. dryRun (mặc định true) đếm, chia theo loại, hiện 5 mẫu và những gì bị quyền / bộ lọc loại ra. Hơn 1 000 sự kiện cần người dùng xác nhận.

Gửi lại sự kiện trong sổ của một khoảng thời gian (30 ngày gần đây, ≤ 7 ngày mỗi lượt, ≤ 10 000 sự kiện) với id mới và replay: true. dryRun (mặc định true) đếm, chia theo loại, hiện 5 mẫu và những gì bị quyền / bộ lọc loại ra. Hơn 1 000 sự kiện cần người dùng xác nhận.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `webhooks.replay` |
| Scope cần | `webhooks.manage` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Có |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Cài đặt → Webhook |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Có |   |
| `from` | `thời điểm` | Có |   |
| `to` | `thời điểm` | Có |   |
| `eventTypes` | `chữ[]` | Không |   |
| `onlyFailed` | `đúng/sai` | Không |   |
| `dryRun` | `đúng/sai` | Không | Mặc định true: chỉ đếm và xem trước. |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.replay \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
  -d '{"id":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","from":"…","to":"…"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `dry_run` | `đúng/sai` | Có |
| `total` | `số` | Có |
| `would_send` | `số` | Có |
| `by_type` | `đối tượng` | Có |
| `excluded` | `đối tượng` | Có |
| `samples` | `đối tượng[]` | Có |
| `confirmation_required` | `đúng/sai` | Có |
| `range` | `đối tượng` | Có |
| `event_types` | `chữ[]` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "dry_run": true,
    "total": 1,
    "would_send": 1,
    "by_type": {},
    "excluded": {
      "permission": 1,
      "filter": 1
    },
    "samples": [
      {
        "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "type": "text",
        "at": "text"
      }
    ],
    "confirmation_required": true,
    "range": {
      "from": "text",
      "to": "text"
    },
    "event_types": [
      "text"
    ]
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "webhooks.replay"`. Tên tool khi được liệt kê: `webhooks_replay`.
