---
title: "Tiến độ phát lại"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/webhooks.replay_get
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Tiến độ phát lại

Tiến độ một lượt phát lại: số đã xếp hàng, các lần gửi theo trạng thái.

Tiến độ một lượt phát lại: số đã xếp hàng, các lần gửi theo trạng thái.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `webhooks.replay_get` |
| Scope cần | `webhooks.read` |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Cài đặt → Webhook |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Có |   |
| `replayId` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.replay_get \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"id":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","replayId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `ok` | `true` | Có |
| `replay` | `đối tượng` | Có |
| `deliveries` | `đối tượng` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "ok": true,
    "replay": {
      "id": {},
      "status": {},
      "from_at": {},
      "to_at": {},
      "event_types": {},
      "only_failed": {},
      "total": {},
      "enqueued": {},
      "created_at": {},
      "finished_at": {}
    },
    "deliveries": {}
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "webhooks.replay_get"`. Tên tool khi được liệt kê: `webhooks_replay_get`.
