---
title: "Xác minh địa chỉ nhận"
locale: vi
url: https://tlg.builera.app/docs/reference/rest/webhooks.verify
verified: 2026-10-24
app_version: "2.0"
generated: true
---

# Xác minh địa chỉ nhận

Kiểm tra quyền sở hữu (tuỳ chọn): gửi webhook.verify với data.challenge; bên nhận phải trả 200 với {"challenge":"<value>"} trong 10 giây. Đánh dấu webhook đã xác minh.

Kiểm tra quyền sở hữu (tuỳ chọn): gửi webhook.verify với data.challenge; bên nhận phải trả 200 với {"challenge":"<value>"} trong 10 giây. Đánh dấu webhook đã xác minh.

## Thông tin

| Tên | Giá trị |
| --- | --- |
| Mã | `webhooks.verify` |
| Scope cần | `webhooks.manage` |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
| Cần `Idempotency-Key` | Không |
| Vai trò thành viên được phép | `owner`, `manager`, `agent` |
| Trong app | Cài đặt → Webhook |

## Trường vào

| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| `id` | `uuid` | Có |   |

## Ví dụ gọi

```bash
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.verify \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"id":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'
```

## Trường ra (`data`)

| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
| --- | --- | --- |
| `delivery_id` | `chữ` | Có |
| `webhook_id_header` | `chữ` | Có |
| `delivered` | `đúng/sai` | Có |
| `status` | `chữ` | Có |
| `status_code` | `null \| số` | Có |
| `duration_ms` | `null \| số` | Có |
| `error_code` | `null \| chữ` | Có |
| `error_text` | `null \| chữ` | Có |
| `response_snippet` | `null \| chữ` | Có |
| `key_ids` | `chữ[]` | Có |
| `ok` | `true` | Có |
| `verified` | `đúng/sai` | Có |
| `how` | `chữ` | Có |

## Ví dụ trả về

```json
{
  "data": {
    "delivery_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "webhook_id_header": "text",
    "delivered": true,
    "status": "text",
    "status_code": 1,
    "duration_ms": 1,
    "error_code": "text",
    "error_text": "text",
    "response_snippet": "text",
    "key_ids": [
      "text"
    ],
    "ok": true,
    "verified": true,
    "how": "text"
  }
}
```

## Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi `tools_describe` rồi `tools_run` với `code: "webhooks.verify"`. Tên tool khi được liệt kê: `webhooks_verify`.
