Tham chiếu
Thêm tài khoản Telegram
Tạo một chỗ tài khoản mới trên một máy với một proxy đã kiểm (mỗi tài khoản 1 proxy). Sau đó gọi accounts_login_start.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Tạo một chỗ tài khoản mới trên một máy với một proxy đã kiểm (mỗi tài khoản 1 proxy). Sau đó gọi accounts_login_start.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | accounts.create |
| Scope cần | accounts.manage |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager |
| Trong app | Tài khoản → Thêm tài khoản |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
proxyId |
uuid |
Có | |
nodeId |
uuid |
Có | |
label |
chữ |
Không | |
color |
"blue" | "green" | "orange" | "violet" | "red" | "cyan" | "pink" |
Không | |
timezone |
chữ |
Có | |
workStart |
chữ |
Không | |
workEnd |
chữ |
Không | |
ageTier |
"new" | "mid" | "old" |
Có | |
tags |
chữ[] |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/accounts.create \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"proxyId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","nodeId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","timezone":"…","ageTier":"new"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
accountId |
chữ |
Có |
device |
đối tượng |
Có |
autoApplied |
đối tượng[] |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"device": {
"deviceModel": "text",
"systemVersion": "text",
"langCode": "text",
"systemLangCode": "text"
},
"autoApplied": [
{
"accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"packId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"packName": "text",
"ok": true,
"error": "text"
}
]
}
}Dùng qua MCP
Tool accounts_create có tên sẵn trong profile: Quản trị (admin). Ở profile khác, tìm bằng tools_search rồi chạy bằng tools_run.