Tài liệu

Tham chiếu

Bản đồ app ↔ API ↔ MCP

Mỗi thao tác của app ứng với thao tác REST và tool MCP nào.

Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.

Cùng một hàm máy chủ chạy cho giao diện, REST v2 và MCP — bảng này cho biết ở đâu.

Trong app REST MCP
Bot bots.list qua tools_run
Bot → Đổi ảnh bots.set_photo qua tools_run
Bot → Đổi token bots.revoke_token qua tools_run
Bot → Lấy lại token bots.refresh_token qua tools_run
Bot → Sửa bots.update_profile qua tools_run
Bot → Tạo bot bots.create qua tools_run
Bot → Thêm bot có sẵn bots.adopt qua tools_run
Bot → Xem token bots.reveal_token Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Bot → Xoá bot bots.delete qua tools_run
Cài đặt → API & MCP → Khả năng capabilities.list có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Cài đặt → Cảnh báo alerts.save_rules qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI connections.list qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI connections.resume qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI → Đổi khoá connections.rotate_key qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI → Dừng ngay connections.stop qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI → Sửa connections.update qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI → Tạo connections.create qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI → Thao tác gần đây operations.get qua tools_run
Cài đặt → Kết nối AI → Xoá connections.delete qua tools_run
Cài đặt → Mẫu trả lời templates.delete qua tools_run
Cài đặt → Mẫu trả lời templates.save qua tools_run
Cài đặt → Tài liệu API → Hướng dẫn nhận webhook webhooks.receiver_guide qua tools_run
Cài đặt → Thành viên invites.revoke qua tools_run
Cài đặt → Thành viên members.list qua tools_run
Cài đặt → Thành viên members.remove qua tools_run
Cài đặt → Thành viên members.set_accounts qua tools_run
Cài đặt → Thành viên members.set_role qua tools_run
Cài đặt → Thành viên → Mời invites.create qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.capabilities có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.create có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.delete có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.deliveries_get qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.deliveries_list qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.get qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.list có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.pause có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.preview_filter qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.redeliver qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.replay qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.replay_cancel qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.replay_get qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.resume qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.rotate_secret Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Cài đặt → Webhook webhooks.test có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.update có tên: full
Cài đặt → Webhook webhooks.validate_url qua tools_run
Cài đặt → Webhook webhooks.verify qua tools_run
Cài đặt → Workspace workspace.restore Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Cài đặt → Workspace workspace.update qua tools_run
Cài đặt → Workspace → Xoá workspace.delete Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Cảnh báo alerts.list có tên: reports
Cảnh báo alerts.mark_seen qua tools_run
Cảnh báo alerts.resolve qua tools_run
Chiến dịch campaigns.list có tên: setup, reports
Chiến dịch → Cài đặt campaigns.update qua tools_run
Chiến dịch → Cài đặt → Tài khoản gửi campaigns.senders qua tools_run
Chiến dịch → chi tiết campaigns.get có tên: setup, reports
Chiến dịch → Người nhận campaigns.people qua tools_run
Chiến dịch → Người nhận campaigns.remove_recipient qua tools_run
Chiến dịch → Người nhận → Thêm campaigns.add_people qua tools_run
Chiến dịch → Người nhận → Thêm enrollments.create có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Chiến dịch → nút điều khiển campaigns.delete qua tools_run
Chiến dịch → nút điều khiển campaigns.duplicate qua tools_run
Chiến dịch → nút điều khiển campaigns.pause có tên: setup
Chiến dịch → nút điều khiển campaigns.resume qua tools_run
Chiến dịch → nút điều khiển campaigns.start có tên: setup
Chiến dịch → nút điều khiển campaigns.stop qua tools_run
Chiến dịch → Sơ đồ campaigns.discard_draft qua tools_run
Chiến dịch → Sơ đồ campaigns.save_graph có tên: setup
Chiến dịch → Sơ đồ → Xuất bản campaigns.publish có tên: setup
Chiến dịch → Soạn → Gửi thử campaigns.test qua tools_run
Chiến dịch → Soạn → Gửi thử campaigns.test_status qua tools_run
Chiến dịch → Tạo campaigns.create có tên: setup
Chiến dịch → Xem trước campaigns.preview qua tools_run
Chuông cảnh báo alerts.summary có tên: reports
Chuông cảnh báo → Agent xin phép confirmations.decide Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Hộp thư → bấm tệp messages.open_media qua tools_run
Hộp thư → bảng nhãn dán (tự tải) stickers.previews qua tools_run
Hộp thư → bảng nhãn dán / GIF stickers.send qua tools_run
Hộp thư → biểu tượng cảm xúc → Nhãn dán / GIF stickers.list qua tools_run
Hộp thư → bong bóng bình chọn messages.vote_poll qua tools_run
Hộp thư → bong bóng bình chọn → Dừng bình chọn messages.close_poll qua tools_run
Hộp thư → bong bóng lỗi messages.retry có tên: realtime
Hộp thư → bong bóng tin messages.get có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → bong bóng tin → Trả lời messages.reply có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → chat với bot → BẮT ĐẦU bots.start qua tools_run
Hộp thư → chọn 1 tài khoản → tab thư mục → Sửa thư mục folders.delete qua tools_run
Hộp thư → chọn 1 tài khoản → tab thư mục → Sửa thư mục folders.list qua tools_run
Hộp thư → chọn 1 tài khoản → tab thư mục → Sửa thư mục folders.reorder qua tools_run
Hộp thư → chọn 1 tài khoản → tab thư mục → Sửa thư mục folders.save qua tools_run
Hộp thư → chọn 1 tài khoản → tab thư mục → Sửa thư mục folders.sync qua tools_run
Hộp thư → chuột phải nút Gửi → Hẹn giờ gửi messages.schedule qua tools_run
Hộp thư → cuộn lên conversations.load_history có tên: realtime
Hộp thư → dải Tiếp quản conversations.claim có tên: realtime, full
Hộp thư → dải Tiếp quản conversations.release có tên: realtime
Hộp thư → danh sách chat conversations.list có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → đính kèm messages.send_media có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → ghi chú conversations.add_note có tên: realtime
Hộp thư → ghi chú conversations.delete_note qua tools_run
Hộp thư → ghim → Bình chọn messages.send_poll qua tools_run
Hộp thư → khung chat messages.list có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → khung chat + thông tin conversations.get có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → khung thông tin → Story stories.of_chat qua tools_run
Hộp thư → mẫu trả lời templates.list có tên: realtime
Hộp thư → menu chat → Đánh dấu chưa đọc conversations.mark_unread qua tools_run
Hộp thư → menu chat → Lưu trữ conversations.archive qua tools_run
Hộp thư → menu chat → Tắt thông báo conversations.mute qua tools_run
Hộp thư → menu chat → Tin hẹn giờ messages.list_scheduled qua tools_run
Hộp thư → menu chat → Xoá lịch sử conversations.clear_history qua tools_run
Hộp thư → menu tin → cảm xúc messages.react có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → menu tin → Chuyển tiếp messages.forward có tên: realtime
Hộp thư → menu tin → Ghim messages.pin qua tools_run
Hộp thư → menu tin → Sửa messages.edit có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → menu tin → Xoá messages.delete có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → mở chat conversations.mark_read có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → Nhóm mới groups.create_chat qua tools_run
Hộp thư → nút dưới tin của bot bots.press_button qua tools_run
Hộp thư → ô soạn (rời chat khi còn chữ) conversations.save_draft qua tools_run
Hộp thư → ô soạn → chọn nhiều ảnh messages.send_album qua tools_run
Hộp thư → ô soạn tin conversations.typing qua tools_run
Hộp thư → ô soạn tin messages.send có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → thanh chủ đề trên khung chat groups.topics qua tools_run
Hộp thư → thông tin chat contacts.add qua tools_run
Hộp thư → thông tin chat conversations.update qua tools_run
Hộp thư → thông tin khách → Chặn people.block qua tools_run
Hộp thư → thông tin khách → Tải lại hồ sơ people.refresh_profile qua tools_run
Hộp thư → thông tin khách → Xoá khỏi danh bạ people.delete_contact qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm conversations.refresh_members qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.answer_request qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.create_link qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.info qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.remove_member qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.revoke_link qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.set_about qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.set_admin qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.set_permissions qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.set_photo qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.set_slow_mode qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.set_title qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.unban qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý groups.upgrade qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.add_bot qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.answer_all_requests qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.ban_member qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.delete_chat qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.delete_member_messages qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.edit_link qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.pin_topic qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.restrict_member qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_admin_rights qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_auto_delete qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_history_hidden qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_join_rules qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_protected qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_public_link qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.set_signatures qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.transfer_owner Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) groups.unpin_all qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý → Chủ đề groups.close_topic qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý → Chủ đề groups.create_topic qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý → Chủ đề groups.delete_topic qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý → Chủ đề groups.hide_general_topic qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý → Chủ đề groups.rename_topic qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý → Chủ đề groups.toggle_topics qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Thành viên groups.members qua tools_run
Hộp thư → thông tin nhóm → Thêm thành viên groups.add_members qua tools_run
Hộp thư → tìm trong chat conversations.search_telegram qua tools_run
Hộp thư → Tin hẹn giờ messages.manage_scheduled qua tools_run
Hộp thư → Tin nhắn mới contacts.start_chat qua tools_run
Hộp thư → Tin nhắn mới → ô tìm contacts.resolve có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → Tin nhắn mới → Tìm contacts.check_exists có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Hộp thư → Viết mới → Kênh mới / Siêu nhóm mới groups.create_channel qua tools_run
Khách hàng → bộ lọc crm.setup qua tools_run
Khách hàng → chọn nhiều people.bulk qua tools_run
Khách hàng → danh sách people.list có tên: prospecting
Khách hàng → Danh sách lists.delete qua tools_run
Khách hàng → Danh sách lists.save qua tools_run
Khách hàng → Danh sách chặn people.unsuppress qua tools_run
Khách hàng → hồ sơ people.add_note qua tools_run
Khách hàng → hồ sơ people.delete_note qua tools_run
Khách hàng → hồ sơ people.get có tên: prospecting
Khách hàng → hồ sơ people.set_stage có tên: prospecting
Khách hàng → hồ sơ people.set_tags có tên: prospecting
Khách hàng → hồ sơ people.set_temperature qua tools_run
Khách hàng → hồ sơ people.suppress qua tools_run
Khách hàng → hồ sơ people.transfer_owner qua tools_run
Khách hàng → hồ sơ → Xoá dữ liệu people.erase qua tools_run
Khách hàng → Nhập imports.cancel qua tools_run
Khách hàng → Nhập imports.start qua tools_run
Khách hàng → Quy trình stages.delete qua tools_run
Khách hàng → Quy trình stages.reorder qua tools_run
Khách hàng → Quy trình stages.save qua tools_run
Khách hàng → Thêm khách people.add có tên: prospecting
Khách hàng → Xuất people.export qua tools_run
Màn đồng ý MCP connections.bind_oauth Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Màn đồng ý MCP connections.mine_for_mcp Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Máy & proxy infra.list có tên: admin
Máy & proxy nodes.reconcile qua tools_run
Máy & proxy → Hetzner hetzner.disconnect Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Máy & proxy → máy nodes.evacuate qua tools_run
Máy & proxy → máy nodes.pairing_code qua tools_run
Máy & proxy → máy nodes.reboot qua tools_run
Máy & proxy → máy nodes.refresh qua tools_run
Máy & proxy → máy nodes.restart_worker qua tools_run
Máy & proxy → máy nodes.retry qua tools_run
Máy & proxy → máy nodes.set_drain qua tools_run
Máy & proxy → máy → Xoá nodes.delete qua tools_run
Máy & proxy → Nối Hetzner hetzner.connect Chỉ người dùng trong app (không mở cho API/MCP)
Máy & proxy → proxy proxies.delete qua tools_run
Máy & proxy → proxy proxies.update qua tools_run
Máy & proxy → Proxy proxies.recheck có tên: admin
Máy & proxy → Thêm máy hetzner.offers qua tools_run
Máy & proxy → Thêm máy nodes.create_hetzner qua tools_run
Máy & proxy → Thêm máy Windows nodes.create_windows qua tools_run
Máy & proxy → Thêm proxy proxies.add có tên: admin
Nhật ký audit.list có tên: reports
Nhật ký → dòng lỗi → Chạy lại jobs.redrive qua tools_run
Nhóm & kênh groups.chats qua tools_run
Nhóm & kênh → Làm mới groups.refresh_chats qua tools_run
Nhóm & kênh → Theo dõi groups.set_tracked qua tools_run
Nuôi tài khoản nurture.list qua tools_run
Nuôi tài khoản → Áp kịch bản nurture.apply qua tools_run
Nuôi tài khoản → Hôm nay nurture.today qua tools_run
Nuôi tài khoản → Kênh ấm warm_channels.add qua tools_run
Nuôi tài khoản → Kênh ấm warm_channels.remove qua tools_run
Nuôi tài khoản → Kịch bản playbooks.delete qua tools_run
Nuôi tài khoản → Kịch bản playbooks.save qua tools_run
Nuôi tài khoản → Lịch giờ schedules.save qua tools_run
Nuôi tài khoản → tài khoản nurture.remove qua tools_run
Nuôi tài khoản → tài khoản nurture.set_enabled qua tools_run
Nuôi tài khoản → tài khoản nurture.set_task_enabled qua tools_run
Quản lý kênh → Story stories.channel_status qua tools_run
Tài khoản accounts.list có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Tài khoản → An toàn accounts.check_spambot qua tools_run
Tài khoản → An toàn accounts.recover qua tools_run
Tài khoản → Cài đặt / Hạn mức accounts.update_settings qua tools_run
Tài khoản → Cài đặt → Lịch sử thay đổi accounts.settings_history qua tools_run
Tài khoản → Cài đặt → Lịch sử thay đổi → Quay về bản này accounts.rollback_settings qua tools_run
Tài khoản → chọn nhiều → Gắn nhãn accounts.set_tags qua tools_run
Tài khoản → Đăng nhập accounts.login_start có tên: admin
Tài khoản → Đăng nhập accounts.login_status có tên: admin
Tài khoản → Đăng nhập accounts.login_submit có tên: admin
Tài khoản → Danh bạ accounts.set_contact_sync qua tools_run
Tài khoản → Điều khoản accounts.answer_tos qua tools_run
Tài khoản → Gỡ accounts.remove qua tools_run
Tài khoản → Hạn mức accounts.quota có tên: realtime
Tài khoản → Hồ sơ accounts.update_profile qua tools_run
Tài khoản → Hồ sơ accounts.update_username qua tools_run
Tài khoản → Hồ sơ → Ảnh đại diện accounts.update_photo qua tools_run
Tài khoản → Mạng accounts.change_proxy qua tools_run
Tài khoản → Mạng accounts.move_node qua tools_run
Tài khoản → Nhật ký → Chuỗi lệnh của agent sequences.get qua tools_run
Tài khoản → Nhật ký → Chuỗi lệnh của agent sequences.list qua tools_run
Tài khoản → Nhật ký → Chuỗi lệnh của agent sequences.run qua tools_run
Tài khoản → Nhật ký → nút Huỷ sequences.cancel qua tools_run
Tài khoản → Phiên accounts.kill_session qua tools_run
Tài khoản → Phiên accounts.list_sessions qua tools_run
Tài khoản → Phiên accounts.logout qua tools_run
Tài khoản → Riêng tư accounts.read_privacy qua tools_run
Tài khoản → Riêng tư accounts.set_privacy qua tools_run
Tài khoản → Story stories.list qua tools_run
Tài khoản → Story → Đăng story stories.post qua tools_run
Tài khoản → Story → Xoá / Ghim stories.manage qua tools_run
Tài khoản → Tạm dừng accounts.set_paused có tên: admin
Tài khoản → Thêm tài khoản accounts.create có tên: admin
Tài khoản → Tổng quan accounts.get có tên: realtime, setup, prospecting, reports, admin, full
Tài khoản → Tổng quan accounts.initial_sync qua tools_run
Thống kê → CSKH stats.inbox có tên: reports
Thống kê → Sức khoẻ stats.health có tên: reports
Thống kê → Tìm khách stats.gtm có tên: reports
Tìm khách → Lưu nhóm groups.add qua tools_run
Tìm khách → Nhóm groups.list có tên: prospecting
Tìm khách → Nhóm groups.refresh qua tools_run
Tìm khách → Nhóm groups.remove qua tools_run
Tìm khách → Nhóm → Người groups.people qua tools_run
Tìm khách → Nhóm → Quét scans.cancel qua tools_run
Tìm khách → Nhóm → Quét scans.start có tên: prospecting
Tìm khách → Nhóm → Rời groups.leave qua tools_run
Tìm khách → Nhóm → Theo dõi groups.set_watch qua tools_run
Tìm khách → Nhóm → Vào groups.join qua tools_run
Tìm khách → Tìm nhóm groups.search có tên: prospecting
Tìm khách → Tín hiệu signals.list qua tools_run
Tìm khách → Tín hiệu signals.set_status qua tools_run
Tìm khách → Từ khoá discovery.save_settings qua tools_run
Trình xem story stories.media qua tools_run
Trình xem story (tự đánh dấu khi xem) stories.mark_seen qua tools_run
Trình xem story → ❤ stories.react qua tools_run
Tự động hoá automation.overview có tên: setup
Tự động hoá → Gói cấu hình → Áp packs.apply qua tools_run
Tự động hoá → Gói cấu hình → Áp cho tài khoản → Xem trước packs.plan qua tools_run
Tự động hoá → Gói cấu hình → Lưu packs.save qua tools_run
Tự động hoá → Gói cấu hình → mở gói packs.get qua tools_run
Tự động hoá → Gói cấu hình → Xoá packs.delete qua tools_run
Tự động hoá → Lịch sử thay đổi automation.history qua tools_run
Tự động hoá → Lịch sử thay đổi → Quay về bản này automation.rollback qua tools_run
Tự động hoá → Lịch việc → Chạy thử ngay routines.run_now qua tools_run
Tự động hoá → Lịch việc → Lưu routines.save qua tools_run
Tự động hoá → Lịch việc → mở lịch routines.get qua tools_run
Tự động hoá → Lịch việc → Xoá routines.delete qua tools_run
Tự động hoá → Luật → Lưu rules.save qua tools_run
Tự động hoá → Luật → mở luật rules.get qua tools_run
Tự động hoá → Luật → Xoá rules.delete qua tools_run
Tự động hoá → Xem trước 7 ngày automation.simulate qua tools_run