Tham chiếu
Xác minh địa chỉ nhận
Kiểm tra quyền sở hữu (tuỳ chọn): gửi webhook.verify với data.challenge; bên nhận phải trả 200 với {"challenge":"<value>"} trong 10 giây. Đánh dấu webhook đã xác minh.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Kiểm tra quyền sở hữu (tuỳ chọn): gửi webhook.verify với data.challenge; bên nhận phải trả 200 với {"challenge":"<value>"} trong 10 giây. Đánh dấu webhook đã xác minh.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | webhooks.verify |
| Scope cần | webhooks.manage |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Cài đặt → Webhook |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
id |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.verify \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"id":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
delivery_id |
chữ |
Có |
webhook_id_header |
chữ |
Có |
delivered |
đúng/sai |
Có |
status |
chữ |
Có |
status_code |
null | số |
Có |
duration_ms |
null | số |
Có |
error_code |
null | chữ |
Có |
error_text |
null | chữ |
Có |
response_snippet |
null | chữ |
Có |
key_ids |
chữ[] |
Có |
ok |
true |
Có |
verified |
đúng/sai |
Có |
how |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"delivery_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"webhook_id_header": "text",
"delivered": true,
"status": "text",
"status_code": 1,
"duration_ms": 1,
"error_code": "text",
"error_text": "text",
"response_snippet": "text",
"key_ids": [
"text"
],
"ok": true,
"verified": true,
"how": "text"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "webhooks.verify". Tên tool khi được liệt kê: webhooks_verify.