Tham chiếu
Xoá tin
Xoá tin khỏi một cuộc trò chuyện trên Telegram. `revoke` xoá cả phía người kia khi Telegram cho phép (chat riêng; tin của chính mình trong nhóm nhỏ). Không hoàn tác được — hỏi người dùng trước.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Xoá tin khỏi một cuộc trò chuyện trên Telegram. revoke xoá cả phía người kia khi Telegram cho phép (chat riêng; tin của chính mình trong nhóm nhỏ). Không hoàn tác được — hỏi người dùng trước.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | messages.delete |
| Scope cần | messages.manage |
| Mức | Nguy hiểm |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.15 |
| Trong app | Hộp thư → menu tin → Xoá |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có | |
messageIds |
uuid[] |
Có | |
revoke |
đúng/sai |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/messages.delete \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","messageIds":[]}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Tool messages_delete có tên sẵn trong profile: Vận hành realtime (realtime), Thiết lập tự chạy (setup), Tìm khách (prospecting), Báo cáo (reports), Quản trị (admin), Đầy đủ (full). Ở profile khác, tìm bằng tools_search rồi chạy bằng tools_run.