Tham chiếu
Hẹn giờ gửi (Telegram giữ)
Hẹn giờ một tin chữ ngay trên Telegram: Telegram gửi lúc `at` (từ 10 giây tới 365 ngày sau) kể cả khi máy tắt. Tính vào hạn mức ngay; tin hiện trong chat khi được gửi đi.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Hẹn giờ một tin chữ ngay trên Telegram: Telegram gửi lúc at (từ 10 giây tới 365 ngày sau) kể cả khi máy tắt. Tính vào hạn mức ngay; tin hiện trong chat khi được gửi đi.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | messages.schedule |
| Scope cần | messages.send |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.19 |
| Trong app | Hộp thư → chuột phải nút Gửi → Hẹn giờ gửi |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có | |
text |
chữ |
Có | |
at |
thời điểm |
Có | |
replyToMessageId |
số nguyên |
Không | |
topicId |
số nguyên |
Không | |
inReplyToEventId |
chữ |
Không | |
ifLastMessageId |
uuid |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/messages.schedule \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","text":"…","at":"…"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "messages.schedule". Tên tool khi được liệt kê: messages_schedule.