Tham chiếu
Tạo webhook
Tạo một webhook thuộc kết nối này. Trả bí mật ký MỘT LẦN (lưu ngay; thử lại với cùng idempotency key trả về đúng bí mật đó) và next_steps: webhook chỉ tính là đã thiết lập sau khi webhooks_test trả 2xx. Mọi loại (*) hoặc mọi tài khoản cần người dùng xác nhận.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Tạo một webhook thuộc kết nối này. Trả bí mật ký MỘT LẦN (lưu ngay; thử lại với cùng idempotency key trả về đúng bí mật đó) và next_steps: webhook chỉ tính là đã thiết lập sau khi webhooks_test trả 2xx. Mọi loại (*) hoặc mọi tài khoản cần người dùng xác nhận.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | webhooks.create |
| Scope cần | webhooks.manage |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Cài đặt → Webhook |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
name |
chữ |
Có | |
description |
chữ |
Không | |
url |
chữ |
Có | |
eventTypes |
chữ[] |
Có | Loại cụ thể (message.mentioned), nhóm (messages.*) hoặc * cho tất cả. |
accountScope |
đối tượng |
Không | Mặc định: các account của người gọi (kết nối chỉ giới hạn vài account) hoặc mọi account. |
filters |
đối tượng |
Không | |
contentMode |
"full" | "thin" | "none" |
Không | |
contentType |
"application/json" | "application/cloudevents+json" |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.create \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"name":"…","url":"…","eventTypes":[]}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
webhook |
đối tượng |
Có |
secret |
đối tượng |
Có |
next_steps |
đối tượng[] |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"webhook": {
"url_host": "text",
"status": "active",
"status_reason": "text",
"status_changed_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"owner": {
"kind": "human",
"user_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"connection_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"connection_name": "text"
},
"event_types": [
"text"
],
"account_scope": {
"mode": "all"
},
"filters": {
"direction": "in",
"keywords": {
"any": [
"text"
],
"none": [
"text"
]
},
"chat_types": [
"channel"
],
"mention_only": true,
"exclude_self": true,
"exclude_sent_by": [
"campaign"
],
"exclude_connection_ids": [
"text"
],
"exclude_own_connection": true,
"include_backfill": true,
"conversation_ids": [
"text"
],
"conversation_tags": [
"text"
],
"has_media": true,
"person_stage_ids": [
"text"
],
"campaign_ids": [
"text"
]
},
"filters_text": "text",
"content_mode": "full",
"content_type": "application/json",
"revision": 1,
"verified_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"tested_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"ready": true,
"consecutive_failures": 1,
"failing_since": "text",
"last_success_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"last_failure_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"updated_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"url": "text",
"id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"name": "text",
"description": "text",
"url_masked": "text"
},
"secret": {
"kid": "text",
"value": "text",
"shown_once": true
},
"next_steps": [
{
"op": "text",
"mcp_tool": "text",
"why": "text"
}
]
}
}Dùng qua MCP
Tool webhooks_create có tên sẵn trong profile: Đầy đủ (full). Ở profile khác, tìm bằng tools_search rồi chạy bằng tools_run.