Tham chiếu
Trả lời một tin
Trả lời một tin Telegram (replyToMessageId = tg_message_id của tin đó từ messages.list / messages.get) qua cửa an toàn của tài khoản. Cùng luật như messages.send; messages.send có replyToMessageId vẫn là tên gọi khác.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Trả lời một tin Telegram (replyToMessageId = tg_message_id của tin đó từ messages.list / messages.get) qua cửa an toàn của tài khoản. Cùng luật như messages.send; messages.send có replyToMessageId vẫn là tên gọi khác.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | messages.reply |
| Scope cần | messages.send |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Hộp thư → bong bóng tin → Trả lời |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có | |
text |
chữ |
Có | |
replyToMessageId |
số nguyên |
Có | |
topicId |
số nguyên |
Không | |
inReplyToEventId |
chữ |
Không | |
ifLastMessageId |
uuid |
Không | |
clientMessageId |
uuid |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/messages.reply \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","text":"…","replyToMessageId":1}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
timings |
đối tượng | null |
Không |
ok |
true |
Có |
messageId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"timings": {
"startedAt": 1,
"stages": {}
},
"ok": true,
"messageId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Tool messages_reply có tên sẵn trong profile: Vận hành realtime (realtime), Thiết lập tự chạy (setup), Tìm khách (prospecting), Báo cáo (reports), Quản trị (admin), Đầy đủ (full). Ở profile khác, tìm bằng tools_search rồi chạy bằng tools_run.