Tham chiếu
Thống kê CSKH
Chỉ số CSKH: số trả lời, thời gian phản hồi, theo tài khoản / thành viên, trong một khoảng ngày.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Chỉ số CSKH: số trả lời, thời gian phản hồi, theo tài khoản / thành viên, trong một khoảng ngày.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | stats.inbox |
| Scope cần | stats.read |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent, viewer |
| Trong app | Thống kê → CSKH |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
preset |
"today" | "7d" | "30d" | "90d" | "custom" |
Có | |
from |
chữ |
Không | |
to |
chữ |
Không | |
account |
uuid |
Không | |
member |
uuid |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/stats.inbox \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"preset":"today"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
range |
đối tượng |
Có |
m |
đối tượng |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"range": {
"from": "text",
"to": "text",
"days": [
"text"
],
"tz": "text"
},
"m": {
"tz": "text",
"conversations": 1,
"msgs_in": 1,
"msgs_out": 1,
"msgs_out_unverified": 1,
"turns": 1,
"answered": 1,
"unanswered": 1,
"median_s": 1,
"p90_s": 1,
"by_member": [
{
"who": "telegram",
"user_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"sent": 1,
"replies": 1,
"median_s": 1
}
],
"by_account": [
{
"account_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"in": 1,
"out": 1,
"turns": 1,
"answered": 1,
"median_s": 1
}
],
"heatmap": [
{
"dow": 1,
"hour": 1,
"n": 1
}
],
"daily": [
{
"day": "text",
"in": 1,
"out": 1
}
]
}
}
}Dùng qua MCP
Tool stats_inbox có tên sẵn trong profile: Báo cáo (reports). Ở profile khác, tìm bằng tools_search rồi chạy bằng tools_run.