Tham chiếu
Hướng dẫn bên nhận webhook
Mã nhận cho node, node-hono, python, go, php, cloudflare-worker, n8n, make, zapier: kiểm chữ ký Standard Webhooks, bỏ bản trùng theo id sự kiện, trả 2xx nhanh — kèm bộ vector thử để kiểm mã của bạn.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Mã nhận cho node, node-hono, python, go, php, cloudflare-worker, n8n, make, zapier: kiểm chữ ký Standard Webhooks, bỏ bản trùng theo id sự kiện, trả 2xx nhanh — kèm bộ vector thử để kiểm mã của bạn.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | webhooks.receiver_guide |
| Scope cần | webhooks.read |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Cài đặt → Tài liệu API → Hướng dẫn nhận webhook |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
platform |
"node" | "node-hono" | "python" | "go" | "php" | "cloudflare-worker" | "n8n" | "make" | "zapier" |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/webhooks.receiver_guide \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
platform |
"go" | "node" | "node-hono" | "python" | "php" | "cloudflare-worker" | "n8n" | "make" | "zapier" |
Có |
title |
chữ |
Có |
install |
null | chữ |
Có |
code |
chữ |
Có |
rules |
chữ[] |
Có |
headers |
đối tượng |
Có |
test_vector |
đối tượng |
Có |
platforms |
"go" | "node" | "node-hono" | "python" | "php" | "cloudflare-worker" | "n8n" | "make" | "zapier"[] |
Có |
ok |
true |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"platform": "go",
"title": "text",
"install": "text",
"code": "text",
"rules": [
"text"
],
"headers": {},
"test_vector": {
"webhook_id": "msg_p5jXN8AQM9LWM0D4loKWxJek",
"webhook_timestamp": 1614265330,
"body": "{\"test\": 2432232314}",
"expected_signature": "text"
},
"platforms": [
"go"
],
"ok": true
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "webhooks.receiver_guide". Tên tool khi được liệt kê: webhooks_receiver_guide.