Tham chiếu
Bấm nút của bot
Bấm một nút inline dưới tin của bot theo hàng / cột (như lưu trên tin). Chỉ bấm được nút bot thật sự gửi; nút URL / sao chép không bấm ở đây. Kết quả thao tác mang câu trả lời của bot (chữ thông báo hoặc cảnh báo, hoặc một link).
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Bấm một nút inline dưới tin của bot theo hàng / cột (như lưu trên tin). Chỉ bấm được nút bot thật sự gửi; nút URL / sao chép không bấm ở đây. Kết quả thao tác mang câu trả lời của bot (chữ thông báo hoặc cảnh báo, hoặc một link).
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | bots.press_button |
| Scope cần | messages.send |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.19 |
| Trong app | Hộp thư → nút dưới tin của bot |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
messageId |
uuid |
Có | |
row |
số nguyên |
Có | |
column |
số nguyên |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/bots.press_button \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"messageId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","row":1,"column":1}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "bots.press_button". Tên tool khi được liệt kê: bots_press_button.