Tham chiếu
Danh sách hội thoại
Các cuộc trò chuyện, mới nhất trước, lọc được theo tài khoản, trạng thái, chưa đọc, người xử lý, khách hoặc tên. Tên và đoạn xem trước lấy từ Telegram (không tin cậy).
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Các cuộc trò chuyện, mới nhất trước, lọc được theo tài khoản, trạng thái, chưa đọc, người xử lý, khách hoặc tên. Tên và đoạn xem trước lấy từ Telegram (không tin cậy).
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | conversations.list |
| Scope cần | messages.read |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Hộp thư → danh sách chat |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
accountId |
uuid |
Không | |
status |
"open" | "waiting" | "done" |
Không | |
unreadOnly |
đúng/sai |
Không | |
assigneeId |
uuid |
Không | |
personId |
uuid |
Không | |
folderId |
uuid |
Không | |
q |
chữ |
Không | |
limit |
số nguyên |
Không | |
cursor |
chữ |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/conversations.list \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
items |
đối tượng[] |
Có |
next_cursor |
null | chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"items": [
{
"name": "text",
"untrusted": true,
"id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"account_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"peer_kind": "text",
"peer_tg_id": 1,
"title": "text",
"person_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"status": "open",
"assignee_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"tags": [
"text"
],
"pinned": true,
"unread_count": 1,
"last_message_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"last_message_text": "text",
"last_message_out": true,
"last_message_status": "failed",
"last_inbound_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"first_unanswered_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"campaign_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"peer_status": "text",
"peer_last_online_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"members": "text",
"created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
}
],
"next_cursor": "text"
}
}Dùng qua MCP
Tool conversations_list có tên sẵn trong profile: Vận hành realtime (realtime), Thiết lập tự chạy (setup), Tìm khách (prospecting), Báo cáo (reports), Quản trị (admin), Đầy đủ (full). Ở profile khác, tìm bằng tools_search rồi chạy bằng tools_run.