Tham chiếu
Theo dõi thao tác
Trạng thái một thao tác (queued / running / held kèm giờ thử lại / succeeded / failed / outcome_unknown) và kết quả Telegram của nó; waitSec (≤ 25) chờ dài tới khi xong. Đã nhận chưa phải đã gửi: theo dõi mọi thao tác đang xếp hàng tới khi kết thúc.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Trạng thái một thao tác (queued / running / held kèm giờ thử lại / succeeded / failed / outcome_unknown) và kết quả Telegram của nó; waitSec (≤ 25) chờ dài tới khi xong. Đã nhận chưa phải đã gửi: theo dõi mọi thao tác đang xếp hàng tới khi kết thúc.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | operations.get |
| Scope cần | accounts.read |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent, viewer |
| Trong app | Cài đặt → Kết nối AI → Thao tác gần đây |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
operationId |
uuid |
Có | |
waitSec |
số nguyên |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/operations.get \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"operationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
operation |
đối tượng |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"operation": {
"id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"op": "text",
"via": "text",
"status": "text",
"error": "text",
"created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"finished_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"jobs": [
{
"error_code": "text",
"data": "text",
"finished_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"not_before": "text",
"hold_reason": "text",
"hold_code": "text",
"retry_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"action": "text",
"status": "text"
}
]
}
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "operations.get". Tên tool khi được liệt kê: operations_get.