Tham chiếu
Xem story của người trong chat
Liệt kê các story đang hiện của người hoặc kênh trong một chat (nhóm thường không có). Kết quả thao tác có `stories.peers[0]` với `maxReadId` (đã xem tới) và id, giờ, chú thích, loại, ảnh xem trước nhỏ của từng story. Chú thích story do người dùng Telegram viết, không tin cậy.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Liệt kê các story đang hiện của người hoặc kênh trong một chat (nhóm thường không có). Kết quả thao tác có stories.peers[0] với maxReadId (đã xem tới) và id, giờ, chú thích, loại, ảnh xem trước nhỏ của từng story. Chú thích story do người dùng Telegram viết, không tin cậy.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | stories.of_chat |
| Scope cần | messages.read |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.29 |
| Trong app | Hộp thư → khung thông tin → Story |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/stories.of_chat \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "stories.of_chat". Tên tool khi được liệt kê: stories_of_chat.