Tham chiếu
Bật / tắt theo dõi nhóm, kênh
Công tắc theo dõi của một nhóm / kênh (`chatId` từ groups.chats, kèm `accountId` của nó): `on` = luôn có trong hộp thư (tải các tin mới nhất nếu app chưa có), `off` = ẩn khỏi hộp thư (không xoá gì), `auto` = chat do tài khoản tạo / quản lý và nhóm tới 500 thành viên.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Công tắc theo dõi của một nhóm / kênh (chatId từ groups.chats, kèm accountId của nó): on = luôn có trong hộp thư (tải các tin mới nhất nếu app chưa có), off = ẩn khỏi hộp thư (không xoá gì), auto = chat do tài khoản tạo / quản lý và nhóm tới 500 thành viên.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | groups.set_tracked |
| Scope cần | chats.manage |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager |
| Trong app | Nhóm & kênh → Theo dõi |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
chatId |
uuid |
Có | |
follow |
"auto" | "on" | "off" |
Có | |
accountId |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/groups.set_tracked \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"chatId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","follow":"auto","accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
follow |
chữ |
Có |
inInbox |
đúng/sai |
Có |
historyJobId |
null | chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"follow": "text",
"inInbox": true,
"historyJobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "groups.set_tracked". Tên tool khi được liệt kê: groups_set_tracked.