Tham chiếu
Gắn / bỏ nhãn tài khoản
Thêm và/hoặc bỏ nhãn trên tối đa 500 tài khoản (ví dụ "VN-sale", "nuôi-mới"). Nhãn dùng để chọn tài khoản cho gói cấu hình, lịch việc, luật và dự báo 7 ngày; gói đặt tự áp theo nhãn vừa gắn sẽ được áp ngay. Báo kết quả từng tài khoản.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Thêm và/hoặc bỏ nhãn trên tối đa 500 tài khoản (ví dụ "VN-sale", "nuôi-mới"). Nhãn dùng để chọn tài khoản cho gói cấu hình, lịch việc, luật và dự báo 7 ngày; gói đặt tự áp theo nhãn vừa gắn sẽ được áp ngay. Báo kết quả từng tài khoản.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | accounts.set_tags |
| Scope cần | accounts.settings |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager |
| Trong app | Tài khoản → chọn nhiều → Gắn nhãn |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
accountIds |
uuid[] |
Có | |
add |
chữ[] |
Không | |
remove |
chữ[] |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/accounts.set_tags \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"accountIds":[]}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
results |
đối tượng[] |
Có |
autoApplied |
đối tượng[] |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"results": [
{
"accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"ok": true,
"error": "text"
}
],
"autoApplied": [
{
"accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"packId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"packName": "text",
"ok": true,
"error": "text"
}
]
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "accounts.set_tags". Tên tool khi được liệt kê: accounts_set_tags.