Tham chiếu
Xoá / ghim story của mình
Xử lý story của chính tài khoản theo id: delete (không hoàn tác được), pin (giữ trên hồ sơ) hoặc unpin. Có `conversationId` (một chat kênh / siêu nhóm tài khoản quản trị, worker ≥ 1.0.33) thì xử lý story của kênh đó.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Xử lý story của chính tài khoản theo id: delete (không hoàn tác được), pin (giữ trên hồ sơ) hoặc unpin. Có conversationId (một chat kênh / siêu nhóm tài khoản quản trị, worker ≥ 1.0.33) thì xử lý story của kênh đó.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | stories.manage |
| Scope cần | profile.write |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.29 |
| Trong app | Tài khoản → Story → Xoá / Ghim |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
accountId |
uuid |
Có | |
op |
"delete" | "pin" | "unpin" |
Có | |
ids |
số nguyên[] |
Có | |
conversationId |
uuid |
Không |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/stories.manage \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"accountId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","op":"delete","ids":[]}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "stories.manage". Tên tool khi được liệt kê: stories_manage.