Tham chiếu
Hạn chế thành viên
Hạn chế một thành viên của siêu nhóm: mỗi quyền true = vẫn được phép (tất cả true là bỏ hạn chế). `untilDate` (giây unix) là lúc hết hạn chế; null = tới khi được bỏ. Tính vào 'Cấm / hạn chế thành viên' khi lấy đi một quyền.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Hạn chế một thành viên của siêu nhóm: mỗi quyền true = vẫn được phép (tất cả true là bỏ hạn chế). untilDate (giây unix) là lúc hết hạn chế; null = tới khi được bỏ. Tính vào 'Cấm / hạn chế thành viên' khi lấy đi một quyền.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | groups.restrict_member |
| Scope cần | groups.admin |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.37 |
| Trong app | Hộp thư → thông tin nhóm → Quản lý (Build 1.8) |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có | |
user |
đối tượng |
Có | |
rights |
đối tượng |
Có | |
untilDate |
số nguyên |
Không | Giây Unix; null = vĩnh viễn |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/groups.restrict_member \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","user":"…","rights":"…"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "groups.restrict_member". Tên tool khi được liệt kê: groups_restrict_member.