Tài liệu

Tham chiếu

Hoàn tất tải tệp

Bước 2 sau khi PUT: máy chủ kiểm kích cỡ thật, loại tệp theo byte đầu (khai ảnh/video mà byte không khớp → file_type_mismatch), SHA-256, rồi chép sang chỗ cố định. Trả `storagePath`, `kind`, `mime`, `size` — dùng đúng các giá trị này trong messages.send_media / send_album, stories.post, accounts.update_photo, groups.set_photo, bots.set_photo hoặc khối gửi tệp của campaigns.save_graph. Tệp sẵn sàng hết hạn sau 24 giờ nếu chưa dùng; tệp gửi tin / story / ảnh chỉ dùng được 1 lần. Gọi lại an toàn.

Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.

Bước 2 sau khi PUT: máy chủ kiểm kích cỡ thật, loại tệp theo byte đầu (khai ảnh/video mà byte không khớp → file_type_mismatch), SHA-256, rồi chép sang chỗ cố định. Trả storagePath, kind, mime, size — dùng đúng các giá trị này trong messages.send_media / send_album, stories.post, accounts.update_photo, groups.set_photo, bots.set_photo hoặc khối gửi tệp của campaigns.save_graph. Tệp sẵn sàng hết hạn sau 24 giờ nếu chưa dùng; tệp gửi tin / story / ảnh chỉ dùng được 1 lần. Gọi lại an toàn.

Thông tin

Tên Giá trị
Mã files.complete_upload
Scope cần messages.send
Mức Ghi
Có thể cần xác nhận Không
Kiểu chạy Trả kết quả ngay
Cần Idempotency-Key Không
Vai trò thành viên được phép owner, manager, agent
Trong app Agent (Build 2.1)

Trường vào

Trường Kiểu Bắt buộc Mô tả
uploadId uuid Có

Ví dụ gọi

curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/files.complete_upload \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"uploadId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'

Trường ra (data)

Trường Kiểu Bắt buộc
ok true Có
uploadId chữ Có
status "expired" | "pending" | "checking" | "ready" | "rejected" | "used" Có
purpose "message" | "campaign" | "photo" | "story" Có
accountId null | chữ Có
campaignId null | chữ Có
fileName chữ Có
storagePath null | chữ Có
kind null | "video" | "photo" | "audio" | "voice" | "document" Có
mime null | chữ Có
size null | số Có
sha256 null | chữ Có
code null | chữ Có
uploadExpiresAt chữ Có
readyExpiresAt null | chữ Có
usedAt null | chữ Có

Ví dụ trả về

{
  "data": {
    "ok": true,
    "uploadId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "status": "expired",
    "purpose": "message",
    "accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "campaignId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "fileName": "text",
    "storagePath": "text",
    "kind": "video",
    "mime": "text",
    "size": 1,
    "sha256": "text",
    "code": "text",
    "uploadExpiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
    "readyExpiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
    "usedAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
  }
}

Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "files.complete_upload". Tên tool khi được liệt kê: files_complete_upload.

Trang này có hữu ích không?

Kiểm lại lần cuối: 24/10/2026 · bản 2.0