Tham chiếu
Tạo chỗ tải tệp lên
Bước 1 để agent gửi tệp mới: khai mục đích (message = gửi tin / album, story = đăng story, photo = ảnh đại diện tài khoản / nhóm / bot, campaign = khối gửi tệp của chiến dịch), accountId (hoặc campaignId), tên tệp, loại, kích cỡ. Trả `uploadUrl` (PUT byte thô kèm `headers`, hiệu lực 2 giờ) rồi gọi files.complete_upload. Tối đa 50 MB (ảnh đại diện 10 MB); 20 tệp chờ + 50 tệp sẵn sàng chưa dùng mỗi kết nối. Nếu không PUT được, đưa người dùng link để tự tải.
Bước 1 để agent gửi tệp mới: khai mục đích (message = gửi tin / album, story = đăng story, photo = ảnh đại diện tài khoản / nhóm / bot, campaign = khối gửi tệp của chiến dịch), accountId (hoặc campaignId), tên tệp, loại, kích cỡ. Trả uploadUrl (PUT byte thô kèm headers, hiệu lực 2 giờ) rồi gọi files.complete_upload. Tối đa 50 MB (ảnh đại diện 10 MB); 20 tệp chờ + 50 tệp sẵn sàng chưa dùng mỗi kết nối. Nếu không PUT được, đưa người dùng link để tự tải.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | files.create_upload |
| Scope cần | messages.send |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Agent (Build 2.1) |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
purpose |
"message" | "story" | "photo" | "campaign" |
Có | |
accountId |
uuid |
Không | |
campaignId |
uuid |
Không | |
fileName |
chữ |
Có | |
mime |
chữ |
Có | |
size |
số nguyên |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/files.create_upload \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"purpose":"message","fileName":"…","mime":"…","size":1}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
uploadId |
chữ |
Có |
uploadUrl |
chữ |
Có |
method |
"PUT" |
Có |
headers |
đối tượng |
Có |
maxBytes |
số |
Có |
completeBefore |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"uploadId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"uploadUrl": "text",
"method": "PUT",
"headers": {
"content-type": "text",
"x-upsert": "text"
},
"maxBytes": 1,
"completeBefore": "text"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "files.create_upload". Tên tool khi được liệt kê: files_create_upload.