Tài liệu

Tham chiếu

Nhận tệp từ URL

Cách thứ hai: đưa `url` HTTPS công khai (hoặc `file` của host, ví dụ ChatGPT `{ download_url }`); máy chủ tự tải (cổng 443, không user:pass, không theo chuyển hướng, tối đa 20 giây) rồi kiểm như files.complete_upload và trả `storagePath`. URL không được lưu lại.

Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.

Cách thứ hai: đưa url HTTPS công khai (hoặc file của host, ví dụ ChatGPT { download_url }); máy chủ tự tải (cổng 443, không user:pass, không theo chuyển hướng, tối đa 20 giây) rồi kiểm như files.complete_upload và trả storagePath. URL không được lưu lại.

Thông tin

Tên Giá trị
Mã files.import_url
Scope cần messages.send
Mức Ghi
Có thể cần xác nhận Không
Kiểu chạy Trả kết quả ngay
Cần Idempotency-Key Không
Vai trò thành viên được phép owner, manager, agent
Trong app Agent (Build 2.1)

Trường vào

Trường Kiểu Bắt buộc Mô tả
purpose "message" | "story" | "photo" | "campaign" Có
accountId uuid Không
campaignId uuid Không
url uri Không
file đối tượng Không
fileName chữ Không
mime chữ Không

Ví dụ gọi

curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/files.import_url \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"purpose":"message"}'

Trường ra (data)

Trường Kiểu Bắt buộc
ok true Có
uploadId chữ Có
status "expired" | "pending" | "checking" | "ready" | "rejected" | "used" Có
purpose "message" | "campaign" | "photo" | "story" Có
accountId null | chữ Có
campaignId null | chữ Có
fileName chữ Có
storagePath null | chữ Có
kind null | "video" | "photo" | "audio" | "voice" | "document" Có
mime null | chữ Có
size null | số Có
sha256 null | chữ Có
code null | chữ Có
uploadExpiresAt chữ Có
readyExpiresAt null | chữ Có
usedAt null | chữ Có

Ví dụ trả về

{
  "data": {
    "ok": true,
    "uploadId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "status": "expired",
    "purpose": "message",
    "accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "campaignId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
    "fileName": "text",
    "storagePath": "text",
    "kind": "video",
    "mime": "text",
    "size": 1,
    "sha256": "text",
    "code": "text",
    "uploadExpiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
    "readyExpiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
    "usedAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
  }
}

Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "files.import_url". Tên tool khi được liệt kê: files_import_url.

Trang này có hữu ích không?

Kiểm lại lần cuối: 24/10/2026 · bản 2.0