Tham chiếu
Trạng thái tệp đã tải
Đọc lại một tệp của kết nối này: pending (chờ PUT), checking, ready (kèm storagePath), used, rejected (kèm `code`), expired.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Đọc lại một tệp của kết nối này: pending (chờ PUT), checking, ready (kèm storagePath), used, rejected (kèm code), expired.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | files.status |
| Scope cần | messages.send |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Trong app | Agent (Build 2.1) |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
uploadId |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/files.status \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"uploadId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
uploadId |
chữ |
Có |
status |
"expired" | "pending" | "checking" | "ready" | "rejected" | "used" |
Có |
purpose |
"message" | "campaign" | "photo" | "story" |
Có |
accountId |
null | chữ |
Có |
campaignId |
null | chữ |
Có |
fileName |
chữ |
Có |
storagePath |
null | chữ |
Có |
kind |
null | "video" | "photo" | "audio" | "voice" | "document" |
Có |
mime |
null | chữ |
Có |
size |
null | số |
Có |
sha256 |
null | chữ |
Có |
code |
null | chữ |
Có |
uploadExpiresAt |
chữ |
Có |
readyExpiresAt |
null | chữ |
Có |
usedAt |
null | chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"uploadId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"status": "expired",
"purpose": "message",
"accountId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"campaignId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"fileName": "text",
"storagePath": "text",
"kind": "video",
"mime": "text",
"size": 1,
"sha256": "text",
"code": "text",
"uploadExpiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"readyExpiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"usedAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "files.status". Tên tool khi được liệt kê: files_status.