Tham chiếu
Yêu cầu chuyển chủ (qua trang bảo mật)
Agent xin chuyển nhóm / kênh cho một thành viên khác. Luôn hỏi người dùng trước. Trả `secureUrl`: người dùng mở link (đăng nhập, là chủ / quản lý workspace) và tự nhập mật khẩu 2 lớp của tài khoản ở đó — agent không bao giờ nhận mật khẩu. Yêu cầu hết hạn sau 30 phút; theo dõi bằng groups.transfer_status.
Agent xin chuyển nhóm / kênh cho một thành viên khác. Luôn hỏi người dùng trước. Trả secureUrl: người dùng mở link (đăng nhập, là chủ / quản lý workspace) và tự nhập mật khẩu 2 lớp của tài khoản ở đó — agent không bao giờ nhận mật khẩu. Yêu cầu hết hạn sau 30 phút; theo dõi bằng groups.transfer_status.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | groups.request_transfer |
| Scope cần | groups.admin |
| Mức | Nguy hiểm |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager |
| Trong app | Agent → trang bảo mật /secure/transfer (Build 2.1) |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có | |
user |
đối tượng |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/groups.request_transfer \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000","user":"…"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
transferId |
chữ |
Có |
secureUrl |
chữ |
Có |
expiresAt |
chữ |
Có |
status |
"awaiting_password" |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"transferId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"secureUrl": "text",
"expiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"status": "awaiting_password"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "groups.request_transfer". Tên tool khi được liệt kê: groups_request_transfer.