Tham chiếu
Trạng thái chuyển chủ
Trạng thái một yêu cầu chuyển chủ: awaiting_password (chờ người dùng nhập mật khẩu), queued, running, done, failed (kèm `code`), expired, cancelled. Lỗi hoặc mất phản hồi không tự thử lại — tạo yêu cầu mới sau khi người dùng kiểm tra.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Trạng thái một yêu cầu chuyển chủ: awaiting_password (chờ người dùng nhập mật khẩu), queued, running, done, failed (kèm code), expired, cancelled. Lỗi hoặc mất phản hồi không tự thử lại — tạo yêu cầu mới sau khi người dùng kiểm tra.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | groups.transfer_status |
| Scope cần | groups.admin |
| Mức | Chỉ đọc |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Trả kết quả ngay |
Cần Idempotency-Key |
Không |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager |
| Trong app | Trang bảo mật /secure/transfer (Build 2.1) |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
transferId |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/groups.transfer_status \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"transferId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
transferId |
chữ |
Có |
conversationId |
chữ |
Có |
recipientId |
chữ |
Có |
status |
"done" | "running" | "queued" | "failed" | "expired" | "cancelled" | "awaiting_password" |
Có |
code |
null | chữ |
Có |
expiresAt |
chữ |
Có |
jobId |
null | chữ |
Có |
secureUrl |
null | chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"transferId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"conversationId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"recipientId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"status": "done",
"code": "text",
"expiresAt": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"secureUrl": "text"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "groups.transfer_status". Tên tool khi được liệt kê: groups_transfer_status.